| THÔNG SỐ KỸ THUẬT AIR PURIFIER (-) |
| Nguồn điện (V) PCI |
220 – 240 |
| Mật độ Ion (ion/cm3) của máy PCI |
7000 |
| Màu sắc của máy PCI |
Trắng |
| Cấp Tốc độ quạt |
Tự động / Cao / Tr bình / Ngủ |
| Lưu Lượng khí (Cao/Trung Bình/Thấp)(m3/giờ) |
240/186/48-120 |
| Bánh xe di chuyển |
– |
| Công suất tiêu thụ (Cao/Trung Bình/Thấp)(W) |
23/14/3.5-7.5 |
| Công suất chờ (W) |
1 |
| Độ ồn (Cao/Trung Bình/Thấp)(dB) |
45/39/15-30 |
| Kích Thước (Rộng x Cao x Sâu)(mm) của máy PCI |
583 x 390 x 270 |
| Chiều dài dây nguồn của máy PCI |
2 |
| Trọng lượng (kg) của máy PCI |
6.2 |
| BỘ LỌC (-) |
| Loại bộ lọc |
HEPA, lọc mùi, lọc bụi thô |
| Tuổi thọ |
Lên đến 2 năm (HEPA, Khử mùi) |
| Khả năng giữ và giảm gia tăng |
Vi khuẩn trong không khí/vi rút/phấn hoa từ cây thân gỗ/bọ ve/Phân bọ ve |
| Khả năng khử mùi |
Vật nuôi/Cơ thể/Nấm mốc/Ammmonia |
| Khả năng kiềm giữ |
Nấm mốc trong không khí/Phấn hoa từ cây thân gỗ, từ cây cỏ/Bọ/Lông từ vật nuôi/Bụi/Khói thuốc/Bọ ve/Ống xả diesel |
| HỆ THỐNG PLASMACLUSTER ION (-) |
| Tuổi thọ (giờ) |
– |
| Diện tích phòng đề nghị đề nghị (m2) |
30 |
| Diện tích Plasmacluster Ion mật độ cao đề nghị (m2) |
23 |
| Khả năng giảm mùi hôi |
Thuốc lá/Cơ thể |
| Khả năng giảm vi khuẩn trong không khí |
Nấm mốc trong không khí/Vi khuẩn trong không khí/Vi rút trong không khí/Gây dị ứng bọ ve/Phấn hoa từ cây thân gỗ/Mùi Amoniac |
| HỆ THỐNG TẠO ĐỘ ẨM (-) |
| Công suất hút ẩm (L/ngày) |
– |
| Hút ẩm liên tục |
– |
| Môi chất lạnh |
– |
| Chế độ máy nén |
– |
| Phương thức tạo ẩm |
– |
| Dung tích bồn chứa (L) |
– |
| Công suất tạo ẩm (ml/h) |
– |
| Diện tích tạo ẩm đề nghị (m2) |
– |
| TÍNH NĂNG CỦA AIR PURIFIER (-) |
| Plasmacluster Ion mật độ cao |
Có |
| Điều khiển từ xa |
– |
| Đèn báo cần làm sạch bộ lọc |
– |
| Inverter |
Có (J-tech Inverter) |
| Chế độ cảm biến của máy PCI |
Bụi, Mùi, Ánh Sáng |
| Chế độ khóa trẻ em |
– |
| Đèn báo chất lượng không khí |
có |
| Tự khởi động lại |
– |
| Cảm biến bụi |
Máy tự động cảm biến mức độ bụi trong không khí để điều chỉnh chế độ phù hợp |
| Tính năng đặc biệt |
Máy tự động chuyển sang chế độ ngủ khi tắt đèn |
| Chế độ hoạt động |
Hong khô quần áo/Comfort/Tiếp tục/Tự động |
| Đảo gió tự động |
– |
| Đèn báo độ ẩm |
– |
| Cảm biến độ ẩm |
– |
| Cảm biến mùi |
Máy tự động cảm biến mùi hôi trong không khí để điều chỉnh chế độ phù hợp |
| Chọn mức độ ẩm |
– |
| Chế độ Hẹn giờ của máy Dehumidifier |
– |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.